我去看望朋友。
Wǒ qù kànwàng péngyou.
Tôi đi thăm bạn.
I go to visit a friend.
"看望" (thăm, đến thăm hỏi) là động từ, tân ngữ là người, nhất là người ốm, người già, người thân: "看望 病人", "去 看望 爷爷 奶奶". Mang sắc thái quan tâm, trang trọng hơn "看". Không dùng cho nơi chốn; đi thăm nơi nào thì dùng "参观".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.