父母对孩子有很高的期望。
Fùmǔ duì háizi yǒu hěn gāo de qīwàng.
Bố mẹ đặt kỳ vọng cao vào con cái.
Parents have high expectations for their children.
“期望” (kỳ vọng) dùng được cả động từ lẫn danh từ, sắc thái trang trọng. Danh từ hay nằm trong khung “对 … 有 … 期望”: “父母 对 孩子 有 很 高 的 期望”. Động từ: “期望 你 成功”. Gần nghĩa “希望”, nhưng “期望” nặng hơn, thường là điều người trên đặt vào người dưới.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.