Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 源头

源头

yuán tóu
Âm Hán-Việt: nguyên đầu
HSK 3.0 cấp 7
nguồn gốc/đầu nguồn
source

Ví dụ câu

这条河的源头在山上。

Zhè tiáo hé de yuántóu zài shān shàng.

Nguồn của con sông này ở trên núi.

The source of this river is in the mountains.

Cách dùng từ này

“源头” (đầu nguồn) là danh từ: nơi sông bắt nguồn, “这 条 河 的 源头”; nghĩa bóng là gốc rễ của vấn đề: “从 源头 上 解决”. Gần “来源” (nguồn, xuất xứ nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

源头 viết sang phồn thể là 源頭 yuán tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →