这条河的源头在山上。
Zhè tiáo hé de yuántóu zài shān shàng.
Nguồn của con sông này ở trên núi.
The source of this river is in the mountains.
“源头” (đầu nguồn) là danh từ: nơi sông bắt nguồn, “这 条 河 的 源头”; nghĩa bóng là gốc rễ của vấn đề: “从 源头 上 解决”. Gần “来源” (nguồn, xuất xứ nói chung).
源头 viết sang phồn thể là 源頭 yuán tóu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.