Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演艺圈

演艺圈

yǎn yì quān
Âm Hán-Việt: diễn nghệ khuyên
HSK 3.0 cấp 9
giới giải trí
show business

Ví dụ câu

她进入了演艺圈。

Tā jìnrù le yǎnyìquān.

Cô ấy đã bước vào giới giải trí.

She entered the entertainment industry.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演艺圈 viết sang phồn thể là 演藝圈 yǎn yì quān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →