Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 学艺

学艺

xué yì
Âm Hán-Việt: học nghệ
HSK 3.0 cấp 9
học nghề/học kỹ năng
to learn a skill or art

Ví dụ câu

他学艺三年,现在成了好厨师。

Tā xuéyì sān nián, xiànzài chéngle hǎo chúshī.

Anh ấy học nghề ba năm, bây giờ trở thành đầu bếp giỏi.

He studied a craft for three years and now is a good chef.

Cách dùng từ này

"学艺" là động từ li hợp, nghĩa là học nghề, học một ngón nghề (thủ công, nấu ăn, võ, hát…) thường là theo thầy. Thời gian đặt sau: "学艺 三年". Cụm cố định hay gặp: bàishī xuéyì (bái sư học nghề). Khác "学习" là học nói chung; "学艺" luôn là học tay nghề.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

学艺 viết sang phồn thể là 學藝 xué yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →