这个年轻人有很大的潜力。
Zhège niánqīng rén yǒu hěn dà de qiánlì.
Người trẻ này có tiềm năng rất lớn.
This young person has great potential.
"潜力" (tiềm năng) là danh từ, hay làm tân ngữ của "有": "有 很大的 潜力" (có tiềm năng rất lớn). Động từ đi kèm thường gặp: "发挥" (phát huy). Dùng cho người, công ty, thị trường. Gần nghĩa với "潜能", nhưng "潜能" hay dùng cho năng lực ẩn bên trong con người.
潜力 viết sang phồn thể là 潛力 qián lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.