Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点缀

点缀

diǎn zhuì
Âm Hán-Việt: điểm chuế
HSK 3.0 cấp 7
điểm xuyết, trang trí
to decorate

Ví dụ câu

墙上点缀着几朵花。

Qiáng shang diǎnzhuì zhe jǐ duǒ huā.

Trên tường điểm xuyết vài bông hoa.

The wall is decorated with a few flowers.

Cách dùng từ này

“点缀” (điểm xuyết, tô điểm) là động từ, chỉ thêm chút ít cho đẹp hơn: “墙 上 点缀 着 几 朵 花”, “用 鲜花 点缀”. Thường đi với “着”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点缀 viết sang phồn thể là 點綴 diǎn zhuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →