Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 焚烧

焚烧

fén shāo
Âm Hán-Việt: phần thiêu
HSK 3.0 cấp 9
đốt/thiêu hủy
to burn

Ví dụ câu

他们焚烧垃圾。

Tāmen fénshāo lājī.

Họ đốt rác.

They burn garbage.

Cách dùng từ này

"焚烧" (đốt, thiêu huỷ) là động từ văn viết, nghĩa là đốt cháy để tiêu huỷ: "焚烧 垃圾". Hay gặp trong tin tức, quy định về môi trường: "禁止 焚烧". Nói thường ngày dùng "烧". Khác "燃烧" (cháy) là trạng thái đang cháy, không nhất thiết có người chủ động đốt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

焚烧 viết sang phồn thể là 焚燒 fén shāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →