Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心急如焚

心急如焚

xīn jí rú fén
Âm Hán-Việt: tâm cấp như phần
HSK 3.0 cấp 9
nóng ruột như lửa đốt
to burn with impatience

Ví dụ câu

他等得心急如焚。

Tā děng de xīn jí rú fén.

Anh ấy đợi đến nóng ruột như lửa đốt.

He is burning with anxiety while waiting.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →