大火烧毁了房子。
Dàhuǒ shāohuǐ le fángzi.
Lửa lớn đã thiêu rụi ngôi nhà.
The fire burned down the house.
"烧毁" (thiêu rụi) là động từ kết quả, ghép "烧" (đốt) với "毁" (hủy), nghĩa là bị lửa đốt đến hư hại hoàn toàn. Chủ ngữ thường là "大火", tân ngữ là nhà cửa, rừng, giấy tờ: "大火 烧毁 了 房子". Cũng hay dùng bị động "被 烧毁". Khác "燃烧" (đốt cháy, bùng cháy) chỉ quá trình đang cháy, không nói kết quả.
烧毁 viết sang phồn thể là 燒燬 shāo huǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.