Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烧烤

烧烤

shāo kǎo
Âm Hán-Việt: thiêu khảo
HSK 3.0 cấp 5
nướng/BBQ
barbecue

Ví dụ câu

周末我们去海边烧烤。

Zhōumò wǒmen qù hǎibiān shāokǎo.

Cuối tuần chúng tôi đi biển nướng BBQ.

We go to the beach for a barbecue on weekends.

Cách dùng từ này

"烧烤" (đồ nướng, BBQ) là danh từ, chỉ các món nướng như thịt, hải sản, rau xiên que. Hay đi sau "吃": "吃 烧烤" (ăn đồ nướng), hoặc làm định ngữ: "烧烤 店" (quán nướng). Cũng dùng như động từ: "周末 去 海边 烧烤" (cuối tuần ra biển nướng BBQ). So với "烤肉" (thịt nướng), "烧烤" có phạm vi rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烧烤 viết sang phồn thể là 燒烤 shāo kǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →