Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烤鸭

烤鸭

kǎo yā
Âm Hán-Việt: khảo áp
HSK 3.0 cấp 5
vịt quay
roast duck

Ví dụ câu

我们晚上吃烤鸭吧。

Wǒmen wǎnshàng chī kǎoyā ba.

Tối nay chúng ta ăn vịt quay nhé.

Let's have roast duck tonight.

Cách dùng từ này

"烤鸭" là danh từ, nghĩa là vịt quay; nổi tiếng nhất là "北京烤鸭" (vịt quay Bắc Kinh). Đếm bằng "只" (con) hoặc "份" (phần). Động từ đi kèm: "吃", "点" (gọi món). Món này thường ăn cuốn với bánh tráng mỏng, hành và tương ngọt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烤鸭 viết sang phồn thể là 烤鴨 kǎo yā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →