Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 物体

物体

wù tǐ
Âm Hán-Việt: vật thể
HSK 3.0 cấp 6
vật thể/đồ vật
object

Ví dụ câu

这个物体很重。

Zhège wùtǐ hěn zhòng.

Vật thể này rất nặng.

This object is very heavy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

物体 viết sang phồn thể là 物體 wù tǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →