物质由原子和分子组成。
Wùzhì yóu yuánzǐ hé fēnzǐ zǔchéng.
Vật chất được tạo thành từ nguyên tử và phân tử.
Matter is made up of atoms and molecules.
"物质" (vật chất) là danh từ. Có hai cách dùng chính: chỉ chất, thành phần trong tự nhiên, như "有害 物质" (chất độc hại); và chỉ đời sống vật chất, đối lập với "精神" (tinh thần): "物质 生活", "物质 条件". Đứng trước danh từ làm định ngữ rất thường gặp.
物质 viết sang phồn thể là 物質 wù zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.