Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 犯愁

犯愁

fàn chóu
Âm Hán-Việt: phạm sầu
HSK 3.0 cấp 9
lo lắng/băn khoăn
to worry

Ví dụ câu

她为钱犯愁。

Tā wèi qián fànchóu.

Cô ấy lo lắng vì tiền.

She is worried about money.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →