Hanzi Genz
›
Từ ghép HSK
› 犯愁
Tra
犯愁
fàn chóu
Âm Hán-Việt:
phạm sầu
HSK 3.0 cấp 9
lo lắng/băn khoăn
to worry
Ví dụ câu
她为钱犯愁。
Tā wèi qián fànchóu.
Cô ấy lo lắng vì tiền.
She is worried about money.
Ký tự cấu thành
犯
fàn
phạm
— phạm tội, vi phạm
愁
chóu
sầu
— lo lắng, ưu sầu
🔎 Tra cứu & học từ này trong app →
🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ →
⚡ Luyện từ này 60 giây →
Từ ghép liên quan
冒犯
mào fàn
— xúc phạm/phạm vào
忧愁
yōu chóu
— lo âu/buồn bã
愁眉苦脸
chóu méi kǔ liǎn
— nhăn mặt lo lắng
触犯
chù fàn
— vi phạm/xúc phạm
犯规
fàn guī
— phạm quy, vi phạm luật
犯罪
fàn zuì
— phạm tội, tội phạm