Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 独一无二

独一无二

dú yī wú èr
Âm Hán-Việt: độc nhất vô nhị
HSK 3.0 cấp 7
độc nhất vô nhị
unique and unmatched (idiom)

Ví dụ câu

这是独一无二的机会。

Zhè shì dúyīwú'èr de jīhuì.

Đây là cơ hội độc nhất vô nhị.

This is a unique opportunity.

Cách dùng từ này

“独一无二” là thành ngữ, nghĩa độc nhất vô nhị. Làm định ngữ với “的”: “独一无二 的 机会”, hoặc vị ngữ: “这 是 独一无二 的”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

独一无二 viết sang phồn thể là 獨一無二 dú yī wú èr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →