这是独一无二的机会。
Zhè shì dúyīwú'èr de jīhuì.
Đây là cơ hội độc nhất vô nhị.
This is a unique opportunity.
“独一无二” là thành ngữ, nghĩa độc nhất vô nhị. Làm định ngữ với “的”: “独一无二 的 机会”, hoặc vị ngữ: “这 是 独一无二 的”.
独一无二 viết sang phồn thể là 獨一無二 dú yī wú èr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.