Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 独立自主

独立自主

dú lì zì zhǔ
Âm Hán-Việt: độc lập tự chủ
HSK 3.0 cấp 9
độc lập tự chủ
independent and autonomous (idiom)

Ví dụ câu

我们要独立自主地生活。

Wǒmen yào dúlìzìzhǔ de shēnghuó.

Chúng ta phải sống độc lập tự chủ.

We should live independently and self-reliantly.

Cách dùng từ này

"独立自主" là thành ngữ, nghĩa là độc lập, tự mình làm chủ, không phụ thuộc người khác. Làm vị ngữ hoặc làm trạng ngữ với "地": "独立自主 地 生活". Dùng được cho cá nhân (sống tự lập) lẫn tổ chức, doanh nghiệp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

独立自主 viết sang phồn thể là 獨立自主 dú lì zì zhǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →