Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 由来

由来

yóu lái
Âm Hán-Việt: do lai
HSK 3.0 cấp 6
nguồn gốc/xuất xứ
origin

Ví dụ câu

这个节日的由来你知道吗?

Zhè ge jié rì de yóu lái nǐ zhī dào ma?

Bạn có biết nguồn gốc của ngày lễ này không?

Do you know the origin of this festival?

Cách dùng từ này

"由来" (nguồn gốc, lai lịch) là danh từ, hay dùng trong mẫu "...的 由来" để nói về nguồn gốc của ngày lễ, tên gọi, phong tục: "这个节日 的 由来" (nguồn gốc của ngày lễ này). Sắc thái hơi văn viết. Khác "来源" (nguồn): "来源" chỉ nơi cung cấp như nguồn tin, nguồn thu nhập, còn "由来" kể chuyện hình thành.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

由来 viết sang phồn thể là 由來 yóu lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →