Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 迎来

迎来

yíng lái
Âm Hán-Việt: nghênh lai
HSK 3.0 cấp 6
đón chào, chào đón
Ushered

Ví dụ câu

我们迎来了新年。

Wǒmen yíng lái le xīnnián.

Chúng tôi đón chào năm mới.

We welcome the new year.

Cách dùng từ này

“迎来” (đón, đón chào) là động từ, tân ngữ thường là thời điểm, sự kiện hoặc cơ hội tự đến với mình, như “迎来了” năm mới, đón mùa xuân, đón tin vui. Khác “迎接”: “迎接” là chủ động ra đón người hoặc việc sắp đến, còn “迎来” nói một thời điểm, sự việc đã đến.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

迎来 viết sang phồn thể là 迎來 yíng lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →