你需要申报你的收入。
Nǐ xūyào shēnbào nǐ de shōurù.
Bạn cần khai báo thu nhập của mình.
You need to declare your income.
"申报" (khai báo, đăng ký lên cơ quan) là động từ dùng trong thủ tục hành chính, thuế, hải quan: "申报 收入", "向 海关 申报", "申报 项目" (đăng ký đề tài, dự án). Tân ngữ là thứ được khai. Khác "申请" (nộp đơn xin): "申报" là kê khai theo quy định.
申报 viết sang phồn thể là 申報 shēn bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.