Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 申报

申报

shēn bào
Âm Hán-Việt: thân báo
HSK 3.0 cấp 7
khai báo/nộp hồ sơ
to report (to the authorities)

Ví dụ câu

你需要申报你的收入。

Nǐ xūyào shēnbào nǐ de shōurù.

Bạn cần khai báo thu nhập của mình.

You need to declare your income.

Cách dùng từ này

"申报" (khai báo, đăng ký lên cơ quan) là động từ dùng trong thủ tục hành chính, thuế, hải quan: "申报 收入", "向 海关 申报", "申报 项目" (đăng ký đề tài, dự án). Tân ngữ là thứ được khai. Khác "申请" (nộp đơn xin): "申报" là kê khai theo quy định.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

申报 viết sang phồn thể là 申報 shēn bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →