看到孩子受伤,他很痛心。
Kàndào háizi shòushāng, tā hěn tòngxīn.
Nhìn thấy đứa trẻ bị thương, anh ấy rất đau lòng.
Seeing the child injured, he was heartbroken.
“痛心” (đau lòng, xót xa) là tính từ, dùng khi thấy mất mát hay điều xấu khiến mình xót xa. Làm vị ngữ sau “很”, “感到”: “他 很 痛心”; cũng gặp “令人 痛心” (khiến người ta đau lòng). Gần “伤心” nhưng nặng hơn và hay có ý tiếc xót cho người khác hoặc cho việc chung.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.