Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皇上

皇上

huáng shang
Âm Hán-Việt: hoàng thượng
HSK 3.0 cấp 8
hoàng thượng
the emperor

Ví dụ câu

皇上住在皇宫里。

Huángshang zhù zài huánggōng lǐ.

Hoàng thượng sống trong hoàng cung.

The emperor lives in the palace.

Cách dùng từ này

"皇上" (hoàng thượng) là danh từ, cách bề tôi gọi vua khi nói trực tiếp hoặc nhắc tới vua đang trị vì, hay gặp trong phim cổ trang. Chữ "上" đọc nhẹ. Khác "皇帝" (hoàng đế) là danh xưng chung, dùng khi kể, khi viết sử: "古代 的 皇帝".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →