他进了监狱。
Tā jìn le jiānyù.
Anh ta vào tù.
He went to prison.
"监狱" (nhà tù) là danh từ chỉ nơi chốn, hay đi với "进", "在": "他 进 了 监狱". Khẩu ngữ "ngồi tù" thường nói zuòláo. Chữ "监" cũng gặp trong "监督", "监视", đều liên quan đến trông giữ, theo dõi.
监狱 viết sang phồn thể là 監獄 jiān yù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.