金融机构受到严格监管。
Jīnróng jīgòu shòudào yángé jiānguǎn.
Các tổ chức tài chính chịu sự giám sát chặt chẽ.
Financial institutions are strictly regulated.
"监管" (giám sát và quản lý) là động từ, cũng dùng như danh từ, hay gặp trong tin tức kinh tế, pháp luật: "监管 市场", "受到 严格 监管", "加强 监管". Gần "监督": "监督" là theo dõi xem người khác làm đúng không, ai cũng có thể làm; còn "监管" thường do cơ quan có thẩm quyền thực hiện.
监管 viết sang phồn thể là 監管 jiān guǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.