Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 监管

监管

jiān guǎn
Âm Hán-Việt: giám quản
HSK 3.0 cấp 7
giám sát; quản lý
to oversee

Ví dụ câu

金融机构受到严格监管。

Jīnróng jīgòu shòudào yángé jiānguǎn.

Các tổ chức tài chính chịu sự giám sát chặt chẽ.

Financial institutions are strictly regulated.

Cách dùng từ này

"监管" (giám sát và quản lý) là động từ, cũng dùng như danh từ, hay gặp trong tin tức kinh tế, pháp luật: "监管 市场", "受到 严格 监管", "加强 监管". Gần "监督": "监督" là theo dõi xem người khác làm đúng không, ai cũng có thể làm; còn "监管" thường do cơ quan có thẩm quyền thực hiện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

监管 viết sang phồn thể là 監管 jiān guǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →