他负责看管这些孩子。
Tā fùzé kānguǎn zhèxiē háizi.
Anh ấy chịu trách nhiệm trông coi những đứa trẻ này.
He is responsible for looking after these children.
"看管" (trông giữ, coi giữ) là động từ, tân ngữ là người hoặc đồ cần trông: "看管 孩子", "看管 行李", "负责 看管". Chữ "看" ở đây đọc kān (thanh 1), không đọc kàn như trong "看见". Cũng dùng cho việc canh giữ phạm nhân.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.