他在监控房间。
Tā zài jiānkòng fángjiān.
Anh ấy đang giám sát căn phòng.
He is monitoring the room.
监控 viết sang phồn thể là 監控 jiān kòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.