我用遥控器打开电视。
Wǒ yòng yáokòngqì dǎkāi diànshì.
Tôi dùng điều khiển từ xa để mở TV.
I use the remote control to turn on the TV.
“遥控” (điều khiển từ xa) là động từ, cũng làm định ngữ: “遥控 飞机”. Cái điều khiển cầm tay để bật tivi, máy lạnh gọi là “遥控器”: “我 用 遥控器 打开 电视”. Nghĩa bóng là chỉ đạo từ xa.
遥控 viết sang phồn thể là 遙控 yáo kòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.