请把盖子盖上。
Qǐng bǎ gàizi gài shàng.
Hãy đậy nắp lại.
Please put the lid on.
“盖子” (cái nắp) là danh từ, lượng từ “个”. Hay đi với động từ “盖” (đậy) và “打开” (mở): “把 盖子 盖上” (đậy nắp lại), “打开 盖子”. Muốn nói nắp của vật gì thì đặt vật đó trước: “瓶子 的 盖子”, “杯子 的 盖子”.
盖子 viết sang phồn thể là 蓋子 gài zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.