Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 直线

直线

zhí xiàn
Âm Hán-Việt: trực tuyến
HSK 3.0 cấp 7
đường thẳng; (tăng/giảm) vùn vụt
straight line, sharply (rise or fall)

Ví dụ câu

画一条直线。

Huà yì tiáo zhíxiàn.

Vẽ một đường thẳng.

Draw a straight line.

Cách dùng từ này

"直线" (đường thẳng) là danh từ, lượng từ "条": "画 一 条 直线". Còn làm trạng ngữ nghĩa "vùn vụt, thẳng một mạch": "价格 直线 上升", "成绩 直线 下降". Đối lập với "曲线" (đường cong); khác "垂直" (vuông góc, thẳng đứng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

直线 viết sang phồn thể là 直線 zhí xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →