玻璃杯掉在地上破碎了。
Bōlibēi diào zài dìshang pòsuì le.
Cốc thủy tinh rơi xuống đất vỡ vụn.
The glass fell on the ground and shattered.
"破碎" (vỡ vụn, tan nát) là động từ, cũng dùng như tính từ, không mang tân ngữ: "杯子 掉 在 地上 破碎 了". Hay dùng nghĩa bóng: "破碎 的 家庭" (gia đình tan vỡ), "梦想 破碎". Khẩu ngữ khi nói đồ vỡ thường chỉ dùng "碎 了".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.