Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 秉承

秉承

bǐng chéng
Âm Hán-Việt: bỉnh thừa
HSK 3.0 cấp 9
tiếp nhận mệnh lệnh/kế thừa
to take orders

Ví dụ câu

他秉承父亲的意愿学习画画。

Tā bǐngchéng fùqin de yìyuàn xuéxí huàhuà.

Anh ấy kế thừa ý nguyện của cha học vẽ.

He followed his father's wish to learn painting.

Cách dùng từ này

“秉承” (kế thừa, tuân theo) là động từ văn viết, tân ngữ là truyền thống, tinh thần, lời dạy hay ý nguyện của người đi trước: “秉承 父亲 的 意愿”, “秉承 传统”. Gần nghĩa “继承” nhưng “秉承” nhấn vào việc giữ đúng và làm theo tinh thần đó.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →