Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 承载

承载

chéng zài
Âm Hán-Việt: thừa tải
HSK 3.0 cấp 9
chịu tải/gánh nặng
to bear the weight

Ví dụ câu

文化承载着民族的历史记忆。

Wénhuà chéngzàizhe mínzú de lìshǐ jìyì.

Văn hóa chứa đựng ký ức lịch sử của dân tộc.

Culture bears the historical memory of the nation.

Cách dùng từ này

"承载" (chịu tải; chứa đựng) là động từ. Nghĩa đen là chịu sức nặng, như cầu, xe chịu tải. Nghĩa bóng hay gặp hơn, thường có "着": "承载着 民族的 历史记忆". Khác "承受" (chịu đựng) nói về áp lực, nỗi đau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

承载 viết sang phồn thể là 承載 chéng zài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →