这间房子可以租赁。
Zhè jiān fángzi kěyǐ zūlìn.
Căn nhà này có thể cho thuê.
This house is available for rent.
"租赁" (thuê, cho thuê) là động từ mang màu văn bản, hợp đồng, thương mại: "租赁 公司", "汽车 租赁". Có thể chỉ cả hai chiều thuê và cho thuê. Nói chuyện hằng ngày dùng "租": "租 房子", "租 车". Khác "租金" (tiền thuê).
租赁 viết sang phồn thể là 租賃 zū lìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.