Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 稳定

稳定

wěn dìng
Âm Hán-Việt: ổn định
HSK 3.0 cấp 5
ổn định
steady

Ví dụ câu

经济保持稳定增长。

Jīngjì bǎochí wěndìng zēngzhǎng.

Kinh tế duy trì tăng trưởng ổn định.

The economy maintains stable growth.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

稳定 viết sang phồn thể là 穩定 wěn dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →