Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 穆斯林

穆斯林

Mù sī lín
Âm Hán-Việt: mục tư lâm
HSK 3.0 cấp 7
người Hồi giáo
Muslim

Ví dụ câu

他是一位穆斯林。

Tā shì yí wèi Mùsīlín.

Anh ấy là một người Hồi giáo.

He is a Muslim.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →