Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 端午节

端午节

Duān wǔ jié
Âm Hán-Việt: đoan ngọ tiết
HSK 3.0 cấp 6
Tết Đoan Ngọ
Dragon Boat Festival (5th day of the 5th lunar month)

Ví dụ câu

端午节我们吃粽子。

Duānwǔjié wǒmen chī zòngzi.

Tết Đoan Ngọ chúng tôi ăn bánh ú.

On Dragon Boat Festival, we eat zongzi.

Cách dùng từ này

"端午节" (Tết Đoan Ngọ) là danh từ chỉ ngày lễ mùng 5 tháng 5 âm lịch; đứng đầu câu làm trạng ngữ thời gian, không cần giới từ: "端午节 我们 吃 粽子". Phong tục gắn liền là ăn "粽子" (bánh ú) và đua thuyền rồng "sài lóngzhōu".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

端午节 viết sang phồn thể là 端午節 Duān wǔ jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →