Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笑话

笑话

xiào hua
Âm Hán-Việt: tiếu thoại
HSK 3.0 cấp 4
chuyện hài, truyện cười
joke

Ví dụ câu

他说了一个笑话。

Tā shuōle yí gè xiàohua.

Anh ấy kể một câu chuyện cười.

He told a joke.

Cách dùng từ này

“笑话” (truyện cười) là danh từ, lượng từ “个”, đi với động từ “讲” hoặc “说”: “讲 笑话” (kể chuyện cười). Còn là động từ nghĩa “cười nhạo, chê cười”: “别 笑话 我” (đừng cười tôi). Chữ “话” đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笑话 viết sang phồn thể là 笑話 xiào hua.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →