改革开放带来了经济繁荣。
Gǎigé kāifàng dàiláile jīngjì fánróng.
Cải cách mở cửa mang lại sự phồn vinh kinh tế.
Reform and opening-up brought economic prosperity.
“繁荣” (phồn vinh, thịnh vượng) là tính từ, hay đi với “经济”, “社会”, “市场”: “经济 繁荣”. Cũng là động từ “làm cho phồn vinh”: “繁荣 经济”. Gần “繁华”: “繁华” tả nơi chốn đông đúc, náo nhiệt (“繁华 的 街道”); “繁荣” nói sự phát triển của kinh tế, xã hội.
繁荣 viết sang phồn thể là 繁榮 fán róng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.