Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 繁荣

繁荣

fán róng
Âm Hán-Việt: phồn vinh
HSK 3.0 cấp 5
phồn thịnh, thịnh vượng
prosperous

Ví dụ câu

改革开放带来了经济繁荣。

Gǎigé kāifàng dàiláile jīngjì fánróng.

Cải cách mở cửa mang lại sự phồn vinh kinh tế.

Reform and opening-up brought economic prosperity.

Cách dùng từ này

“繁荣” (phồn vinh, thịnh vượng) là tính từ, hay đi với “经济”, “社会”, “市场”: “经济 繁荣”. Cũng là động từ “làm cho phồn vinh”: “繁荣 经济”. Gần “繁华”: “繁华” tả nơi chốn đông đúc, náo nhiệt (“繁华 的 街道”); “繁荣” nói sự phát triển của kinh tế, xã hội.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

繁荣 viết sang phồn thể là 繁榮 fán róng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →