Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 组建

组建

zǔ jiàn
Âm Hán-Việt: tổ kiến
HSK 3.0 cấp 7
thành lập; xây dựng
to organize

Ví dụ câu

他们组建了一个乐队。

Tāmen zǔjiàn le yí gè yuèduì.

Họ thành lập một ban nhạc.

They formed a band.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là thành lập, đứng ra lập nên một tập thể mới. Tân ngữ là nhóm, tổ chức: 组建 球队, 组建 乐队, 组建 公司, 组建 家庭. Phân biệt với 组成: 组成 nói các phần hợp lại thành cái gì (由... 组成), còn 组建 nhấn mạnh việc đứng ra lập nên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

组建 viết sang phồn thể là 組建 zǔ jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →