Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 给予

给予

jǐ yǔ
Âm Hán-Việt: cấp dư
HSK 3.0 cấp 6
cho/cung cấp
to give

Ví dụ câu

老师给予我们很多帮助。

Lǎoshī jǐyǔ wǒmen hěn duō bāngzhù.

Thầy cô đã cho chúng tôi rất nhiều sự giúp đỡ.

The teacher gave us a lot of help.

Cách dùng từ này

"给予" (dành cho, trao cho) là động từ trang trọng, đọc jǐyǔ (chữ đầu không đọc gěi). Tân ngữ thường là thứ trừu tượng: "给予 帮助", "给予 支持", "给予 关心"; người nhận có thể đứng ngay sau: "老师 给予 我们 很多 帮助". Văn nói thường ngày dùng "给".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

给予 viết sang phồn thể là 給予 jǐ yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →