Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 综合

综合

zōng hé
Âm Hán-Việt: tống hợp
HSK 3.0 cấp 5
tổng hợp
comprehensive

Ví dụ câu

这是综合考试。

Zhè shì zōnghé kǎoshì.

Đây là kỳ thi tổng hợp.

This is a comprehensive exam.

Cách dùng từ này

“综合” (tổng hợp) vừa là động từ “gom lại, tổng hợp”: “综合 大家 的 意见”; vừa đứng trước danh từ như tính từ: “综合 考试” (thi tổng hợp), “综合 能力”. Khác “总结” (tổng kết, rút ra bài học sau khi làm xong việc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

综合 viết sang phồn thể là 綜合 zōng hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →