这是综合考试。
Zhè shì zōnghé kǎoshì.
Đây là kỳ thi tổng hợp.
This is a comprehensive exam.
“综合” (tổng hợp) vừa là động từ “gom lại, tổng hợp”: “综合 大家 的 意见”; vừa đứng trước danh từ như tính từ: “综合 考试” (thi tổng hợp), “综合 能力”. Khác “总结” (tổng kết, rút ra bài học sau khi làm xong việc).
综合 viết sang phồn thể là 綜合 zōng hé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.