Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美德

美德

měi dé
Âm Hán-Việt: mĩ đức
HSK 3.0 cấp 8
đức hạnh/phẩm đức
USA and Germany

Ví dụ câu

诚实是一种美德。

Chéngshí shì yì zhǒng měidé.

Trung thực là một đức hạnh.

Honesty is a virtue.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →