Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肆无忌惮

肆无忌惮

sì wú jì dàn
Âm Hán-Việt: tứ vô kị đạn
HSK 3.0 cấp 7
hoàn toàn không kiêng nể
absolutely unrestrained

Ví dụ câu

他肆无忌惮地大声说话。

Tā sì wú jì dàn de dàshēng shuōhuà.

Anh ấy hoàn toàn không kiêng nể nói to.

He spoke loudly without any restraint.

Cách dùng từ này

“肆无忌惮” là thành ngữ mang nghĩa xấu: ngang nhiên, không kiêng dè gì cả. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “肆无忌惮 地 浪费”, hoặc làm vị ngữ. Dùng để phê phán hành vi coi thường quy tắc, người khác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →