Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 致力于

致力于

zhì lì yú
Âm Hán-Việt: trí lực vu
HSK 3.0 cấp 7
tận tâm với/cống hiến cho
Dedicate

Ví dụ câu

这个机构致力于推动社会公益事业的发展。

Zhège jīgòu zhìlì yú tuīdòng shèhuì gōngyì shìyè de fāzhǎn.

Tổ chức này nỗ lực thúc đẩy sự phát triển của sự nghiệp công ích xã hội.

This organization is devoted to promoting the development of social welfare causes.

Cách dùng từ này

“致力于” (cống hiến cho, dốc sức vào) là động từ trang trọng; phía sau là mục tiêu, lĩnh vực người đó dồn sức: “致力于 环境 保护” (dốc sức bảo vệ môi trường), “致力于 教育 事业”. Chủ ngữ là người hoặc tổ chức. Hay gặp trong lời giới thiệu, tin tức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

致力于 viết sang phồn thể là 致力於 zhì lì yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →