Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荒诞

荒诞

huāng dàn
Âm Hán-Việt: hoang đản
HSK 3.0 cấp 9
phi lý/vô lý
beyond belief

Ví dụ câu

这个故事太荒诞了,我不信。

Zhè gè gùshì tài huāngdàn le, wǒ bú xìn.

Câu chuyện này quá vô lý, tôi không tin.

This story is too absurd; I don't believe it.

Cách dùng từ này

“荒诞” (hoang đường, phi lý) là tính từ, tả điều vô lý đến mức khó tin, hay dùng cho câu chuyện, ý tưởng, tình tiết: “这个 故事 太 荒诞 了”, “荒诞 的 想法”. Gần nghĩa “荒唐” (vô lý, kỳ cục); “荒唐” hay dùng để chê hành vi của người, “荒诞” hay dùng cho nội dung truyện, phim.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

荒诞 viết sang phồn thể là 荒誕 huāng dàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →