Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 圣诞节

圣诞节

Shèng dàn jié
Âm Hán-Việt: thánh đản tiết
HSK 3.0 cấp 6
Giáng Sinh, Noel
Christmas time, Christmas season, Christmas

Ví dụ câu

圣诞节快到了。

Shèngdàn Jié kuài dào le.

Giáng Sinh sắp đến rồi.

Christmas is coming soon.

Cách dùng từ này

“圣诞节” (lễ Giáng sinh, Noel) là danh từ chỉ ngày lễ 25 tháng 12. Hay gặp: “过 圣诞节” (đón Giáng sinh), “圣诞节 快乐” (Giáng sinh vui vẻ), “圣诞节 快 到 了” (sắp đến Noel). Đừng lẫn với “春节” (Tết Nguyên đán) là ngày lễ truyền thống lớn nhất của người Trung Quốc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

圣诞节 viết sang phồn thể là 聖誕節 Shèng dàn jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →