Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 螺丝

螺丝

luó sī
Âm Hán-Việt: loa ti
HSK 3.0 cấp 9
vít/ốc vít
screw

Ví dụ câu

这个螺丝松了。

Zhège luósī sōng le.

Cái ốc vít này bị lỏng.

This screw is loose.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

螺丝 viết sang phồn thể là 螺絲 luó sī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →