Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 觉醒

觉醒

jué xǐng
Âm Hán-Việt: giác tỉnh
HSK 3.0 cấp 7
thức tỉnh
to awaken

Ví dụ câu

人民觉醒了。

Rénmín juéxǐng le.

Nhân dân đã thức tỉnh.

The people have awakened.

Cách dùng từ này

"觉醒" (thức tỉnh) là động từ, chỉ việc từ mơ hồ chuyển sang tỉnh táo, nhận thức được vấn đề. Chủ ngữ thường là con người, tập thể hoặc ý thức: "人民 觉醒 了". Cũng dùng như danh từ: "意识 的 觉醒". Không mang tân ngữ. Khác "觉悟" (giác ngộ) thường nói mức độ ý thức cao hay thấp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

觉醒 viết sang phồn thể là 覺醒 jué xǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →