人民觉醒了。
Rénmín juéxǐng le.
Nhân dân đã thức tỉnh.
The people have awakened.
"觉醒" (thức tỉnh) là động từ, chỉ việc từ mơ hồ chuyển sang tỉnh táo, nhận thức được vấn đề. Chủ ngữ thường là con người, tập thể hoặc ý thức: "人民 觉醒 了". Cũng dùng như danh từ: "意识 的 觉醒". Không mang tân ngữ. Khác "觉悟" (giác ngộ) thường nói mức độ ý thức cao hay thấp.
觉醒 viết sang phồn thể là 覺醒 jué xǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.