Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发觉

发觉

fā jué
Âm Hán-Việt: phát giác
HSK 3.0 cấp 7
phát giác, nhận ra
to become aware

Ví dụ câu

我发觉他不太高兴。

Wǒ fājué tā bú tài gāoxìng.

Tôi nhận ra anh ấy không vui lắm.

I noticed he wasn't very happy.

Cách dùng từ này

“发觉” (nhận ra, phát giác) là động từ, theo sau thường là một vế câu nói điều được nhận ra: “我 发觉 他 不太 高兴” (tôi nhận ra anh ấy không vui lắm). Gần nghĩa “发现”, nhưng “发觉” nhấn vào việc tự cảm thấy, nhận ra điều vốn kín đáo hoặc trước đó chưa để ý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发觉 viết sang phồn thể là 發覺 fā jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →