Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 角逐

角逐

jué zhú
Âm Hán-Việt: giác trục
HSK 3.0 cấp 7
tranh giành/đua tranh
to tussle

Ví dụ câu

两队角逐冠军。

Liǎng duì juézhú guànjūn.

Hai đội tranh giành chức vô địch.

The two teams compete for the championship.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →